kho tài liệu tiếng hàn
Thứ Năm, 8 tháng 12, 2016
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI BỆNH QUA HÌNH ẢNH
미열이 있다: bị sốt nhẹ
복통: cơn đau bụng
치통: cơn đau răng
머리가 아프다: đau đầu
기침하다: ho
콧물이 흐르다:
nghẹt mũi
감기에 걸리다: bị cảm
설사를 하다: tiêu chảy
퀴가 아프다: đau tai
목이쉬었다: rát họng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét
Bài đăng Mới hơn
Bài đăng Cũ hơn
Trang chủ
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét